TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backwardness

US/ˈbæk.wɜːd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

backwardness nghĩa là tình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến, tình trạng muộn, tình trạng chậm trễ.

Nghĩa của backwardness

Danh từ

  1. Tình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến.
  2. Tình trạng muộn, tình trạng chậm trễ.
  3. Sự ngần ngại.

Dạng từ của backwardness

Số nhiềubackwardnesses

Câu hỏi thường gặp

backwardness nghĩa là gì?

backwardness (danh từ) nghĩa là tình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến, tình trạng muộn, tình trạng chậm trễ.

backwardness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backwardness: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.wɜːd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.