backwoodsman
US/ˌbæk.ˈwʊdz.mən/
giọng máy của trình duyệt
backwoodsman nghĩa là người sống ở rừng, người khai thác rừng.
Nghĩa của backwoodsman
Danh từ
- Người sống ở rừng.
- Người khai thác rừng.
- Thông tục Người sống ở nông thôn ít khi ra thành phố.
- Nghị viên ít khi đi họp; nghị viên không bao giờ đi họp (thượng nghị viện Anh).
Dạng từ của backwoodsman
| Số nhiều | backwoodsmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backwoodsman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
backwoodsman nghĩa là gì?
backwoodsman (danh từ) nghĩa là người sống ở rừng, người khai thác rừng.
backwoodsman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của backwoodsman: giọng Mỹ (US) /ˌbæk.ˈwʊdz.mən/.