bad weather
giọng máy của trình duyệt
bad weather nghĩa là thời tiết xấu.
Nghĩa của bad weather
Danh từ
- Thời tiết xấu
Câu ví dụ với bad weather
- Bad weather prevented me from setting out. Thời tiết xấu đã ngăn tôi khởi hành.
- Tom came in spite of the bad weather. Tom đã đến dù cho thời tiết xấu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bad weather nghĩa là gì?
bad weather (danh từ) nghĩa là thời tiết xấu.