TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bad weather

giọng máy của trình duyệt

bad weather nghĩa là thời tiết xấu.

Nghĩa của bad weather

Danh từ

  1. Thời tiết xấu

Câu ví dụ với bad weather

  • Bad weather prevented me from setting out. Thời tiết xấu đã ngăn tôi khởi hành.
  • Tom came in spite of the bad weather. Tom đã đến dù cho thời tiết xấu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bad weather nghĩa là gì?

bad weather (danh từ) nghĩa là thời tiết xấu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.