baddie
UK/ˈbædi/
US/ˈbædi/
giọng máy của trình duyệt
baddie nghĩa là cũng baddy, nhân vật phản diện.
Nghĩa của baddie
Danh từ
- Cũng baddy.
- Nhân vật phản diện (trong tiểu thuyết hay phim ảnh).
Dạng từ của baddie
| Số nhiều | baddies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baddie
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
baddie nghĩa là gì?
baddie (danh từ) nghĩa là cũng baddy, nhân vật phản diện.
baddie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baddie: giọng Anh (UK) /ˈbædi/, giọng Mỹ (US) /ˈbædi/.