TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baddie

UK/ˈbædi/ US/ˈbædi/ giọng máy của trình duyệt

baddie nghĩa là cũng baddy, nhân vật phản diện.

Nghĩa của baddie

Danh từ

  1. Cũng baddy.
  2. Nhân vật phản diện (trong tiểu thuyết hay phim ảnh).

Dạng từ của baddie

Số nhiềubaddies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baddie

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

baddie nghĩa là gì?

baddie (danh từ) nghĩa là cũng baddy, nhân vật phản diện.

baddie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baddie: giọng Anh (UK) /ˈbædi/, giọng Mỹ (US) /ˈbædi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.