villain
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɪl.ən/
US/ˈvɪl.ən/
giọng máy của trình duyệt
villain nghĩa là côn đồ, kẻ hung ác, nhân vật độc ác, nhân vật phản diện.
Nghĩa của villain
Danh từ
- Côn đồ; kẻ hung ác.
- Hư cấu Nhân vật xấu xa đóng vai trò là kẻ thù của anh hùng; nhân vật độc ác.
- Đùa cợt Thằng bé tinh quái; thằng quỷ sứ con.
- Từ cổ,nghĩa cổ Người quê mùa thô kệch.
- Sử học (như) villein.
Dạng từ của villain
| Số nhiều | villains |
| Ngôi thứ ba số ít | villains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | villaining |
| Quá khứ phân từ | villained |
| Quá khứ | villained |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với villain
Đồng nghĩa
knaverascalscampcadbaddiebastardbeggarblackguardboundercockatriceevildoerharlotheavymakeshiftmiscreant
Trái nghĩa
Họ từ của villain
Câu ví dụ với villain
- I'll play the villain to your hopeful story. Tôi sẽ đóng vai phản diện trong câu chuyện đầy hi vọng của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
villain nghĩa là gì?
villain (danh từ) nghĩa là côn đồ, kẻ hung ác, nhân vật độc ác, nhân vật phản diện.
villain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của villain: giọng Anh (UK) /ˈvɪl.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪl.ən/.