badminton
UK/ˈbæd.mɪn.tən/
US/ˈbæd.mɪn.tən/
giọng máy của trình duyệt
badminton nghĩa là cầu lông.
Nghĩa của badminton
Danh từ
- Thể dục, thể thao Cầu lông.
- Rượu vang đỏ pha đường và xô đa.
Dạng từ của badminton
| Số nhiều | badmintons |
Câu ví dụ với badminton
- I like to play badminton and tennis. Tôi thích chơi cầu lông và quần vợt.
- I used to play badminton a lot, but I don’t play anymore. Tôi từng chơi cầu lông rất nhiều, nhưng giờ tôi không chơi nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
badminton nghĩa là gì?
badminton (danh từ) nghĩa là cầu lông.
badminton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của badminton: giọng Anh (UK) /ˈbæd.mɪn.tən/, giọng Mỹ (US) /ˈbæd.mɪn.tən/.