TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

badminton

UK/ˈbæd.mɪn.tən/ US/ˈbæd.mɪn.tən/ giọng máy của trình duyệt

badminton nghĩa là cầu lông.

Nghĩa của badminton

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Cầu lông.
  2. Rượu vang đỏ pha đường và xô đa.

Dạng từ của badminton

Số nhiềubadmintons

Câu ví dụ với badminton

  • I like to play badminton and tennis. Tôi thích chơi cầu lông và quần vợt.
  • I used to play badminton a lot, but I don’t play anymore. Tôi từng chơi cầu lông rất nhiều, nhưng giờ tôi không chơi nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

badminton nghĩa là gì?

badminton (danh từ) nghĩa là cầu lông.

badminton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của badminton: giọng Anh (UK) /ˈbæd.mɪn.tən/, giọng Mỹ (US) /ˈbæd.mɪn.tən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.