badmouth
UK/ˈbæd.maʊθ/
US/ˈbæd.maʊθ/
giọng máy của trình duyệt
badmouth nghĩa là bôi nhọ, phỉ báng.
Nghĩa của badmouth
Động từ
- Bôi nhọ, phỉ báng
Dạng từ của badmouth
| Ngôi thứ ba số ít | badmouths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | badmouthing |
| Quá khứ phân từ | badmouthed |
| Quá khứ | badmouthed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với badmouth
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
badmouth nghĩa là gì?
badmouth (động từ) nghĩa là bôi nhọ, phỉ báng.
badmouth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của badmouth: giọng Anh (UK) /ˈbæd.maʊθ/, giọng Mỹ (US) /ˈbæd.maʊθ/.