TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

badmouth

UK/ˈbæd.maʊθ/ US/ˈbæd.maʊθ/ giọng máy của trình duyệt

badmouth nghĩa là bôi nhọ, phỉ báng.

Nghĩa của badmouth

Động từ

  1. Bôi nhọ, phỉ báng

Dạng từ của badmouth

Ngôi thứ ba số ítbadmouths
Hiện tại phân từ (-ing)badmouthing
Quá khứ phân từbadmouthed
Quá khứbadmouthed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với badmouth

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

badmouth nghĩa là gì?

badmouth (động từ) nghĩa là bôi nhọ, phỉ báng.

badmouth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của badmouth: giọng Anh (UK) /ˈbæd.maʊθ/, giọng Mỹ (US) /ˈbæd.maʊθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.