bail out
giọng máy của trình duyệt
bail out nghĩa là (Quân sự), (thông tục) nhảy dù khỏi máy bay.
Nghĩa của bail out
Cụm động từ
- (Quân sự), (thông tục) nhảy dù khỏi máy bay.
Dạng từ của bail out
| Ngôi thứ ba số ít | bails out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bailing out |
| Quá khứ phân từ | bailed out |
| Quá khứ | bailed out |
Câu hỏi thường gặp
bail out nghĩa là gì?
bail out (cụm động từ) nghĩa là (Quân sự), (thông tục) nhảy dù khỏi máy bay.