bailable
US/ˈbeɪ.ɫə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
bailable nghĩa là Có thể cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh.
Nghĩa của bailable
Tính từ
- Pháp lý Có thể cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh.
Họ từ của bailable
Câu hỏi thường gặp
bailable nghĩa là gì?
bailable (tính từ) nghĩa là Có thể cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh.
bailable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bailable: giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ.ɫə.bᵊl/.