TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bailable

US/ˈbeɪ.ɫə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

bailable nghĩa là Có thể cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh.

Nghĩa của bailable

Tính từ

  1. Pháp lý Có thể cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh.

Họ từ của bailable

Câu hỏi thường gặp

bailable nghĩa là gì?

bailable (tính từ) nghĩa là Có thể cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh.

bailable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bailable: giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ.ɫə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.