TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bailer

US/ˈbeɪ.ɫɜː/ giọng máy của trình duyệt

bailer nghĩa là gàu tát nước, người tát nước thuyền.

Nghĩa của bailer

Danh từ

  1. Gàu tát nước.
  2. Người tát nước thuyền.

Dạng từ của bailer

Số nhiềubailers

Câu hỏi thường gặp

bailer nghĩa là gì?

bailer (danh từ) nghĩa là gàu tát nước, người tát nước thuyền.

bailer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bailer: giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ.ɫɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.