TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bailment

US/ˈbeɪəl.mənt/ giọng máy của trình duyệt

bailment nghĩa là Sự ký gửi hàng hoá.

Nghĩa của bailment

Danh từ

  1. Sự ký gửi hàng hoá.
  2. Sự cho tạm tự do ở ngoài có bảo lãnh.

Dạng từ của bailment

Số nhiềubailments

Câu hỏi thường gặp

bailment nghĩa là gì?

bailment (danh từ) nghĩa là Sự ký gửi hàng hoá.

bailment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bailment: giọng Mỹ (US) /ˈbeɪəl.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.