TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bailor

US/beɪ.ˈlɔr/ giọng máy của trình duyệt

bailor nghĩa là Người ký gửi hàng hoá.

Nghĩa của bailor

Danh từ

  1. Người ký gửi hàng hoá.

Dạng từ của bailor

Số nhiềubailors

Câu hỏi thường gặp

bailor nghĩa là gì?

bailor (danh từ) nghĩa là Người ký gửi hàng hoá.

bailor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bailor: giọng Mỹ (US) /beɪ.ˈlɔr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.