bailiwick
UK/ˈbeɪ.lɪ.wɪk/
US/ˈbeɪ.lɪ.wɪk/
giọng máy của trình duyệt
bailiwick nghĩa là phạm vi hoạt động.
Nghĩa của bailiwick
Danh từ
- Địa hạt (của) quan khâm sai; thẩm quyền (của) quan khâm sai.
- Đùa cợt Phạm vi hoạt động (của ai).
Dạng từ của bailiwick
| Số nhiều | bailiwicks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bailiwick
Đồng nghĩa
Họ từ của bailiwick
Câu hỏi thường gặp
bailiwick nghĩa là gì?
bailiwick (danh từ) nghĩa là phạm vi hoạt động.
bailiwick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bailiwick: giọng Anh (UK) /ˈbeɪ.lɪ.wɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ.lɪ.wɪk/.