TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bailout

US/ˈbeɪlˌaʊt/ giọng máy của trình duyệt

bailout nghĩa là Sự cứu giúp ra khỏi những khó khăn về tài chính; sự cứu trợ tài chính.

Nghĩa của bailout

Danh từ

  1. Kinh tế Sự cứu giúp ra khỏi những khó khăn về tài chính; sự cứu trợ tài chính.

Dạng từ của bailout

Số nhiềubailouts

Họ từ của bailout

Câu hỏi thường gặp

bailout nghĩa là gì?

bailout (danh từ) nghĩa là Sự cứu giúp ra khỏi những khó khăn về tài chính; sự cứu trợ tài chính.

bailout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bailout: giọng Mỹ (US) /ˈbeɪlˌaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.