bailout
US/ˈbeɪlˌaʊt/
giọng máy của trình duyệt
bailout nghĩa là Sự cứu giúp ra khỏi những khó khăn về tài chính; sự cứu trợ tài chính.
Nghĩa của bailout
Danh từ
- Kinh tế Sự cứu giúp ra khỏi những khó khăn về tài chính; sự cứu trợ tài chính.
Dạng từ của bailout
| Số nhiều | bailouts |
Họ từ của bailout
Câu hỏi thường gặp
bailout nghĩa là gì?
bailout (danh từ) nghĩa là Sự cứu giúp ra khỏi những khó khăn về tài chính; sự cứu trợ tài chính.
bailout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bailout: giọng Mỹ (US) /ˈbeɪlˌaʊt/.