bailsman
US/ˈbeɪəlz.mən/
giọng máy của trình duyệt
bailsman nghĩa là Người đứng ra bảo lãnh (cho ai), người nộp tiền bảo lãnh (cho ai).
Nghĩa của bailsman
Danh từ
- Người đứng ra bảo lãnh (cho ai), người nộp tiền bảo lãnh (cho ai).
Dạng từ của bailsman
| Số nhiều | bailsmen |
Câu hỏi thường gặp
bailsman nghĩa là gì?
bailsman (danh từ) nghĩa là Người đứng ra bảo lãnh (cho ai), người nộp tiền bảo lãnh (cho ai).
bailsman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bailsman: giọng Mỹ (US) /ˈbeɪəlz.mən/.