TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bailsman

US/ˈbeɪəlz.mən/ giọng máy của trình duyệt

bailsman nghĩa là Người đứng ra bảo lãnh (cho ai), người nộp tiền bảo lãnh (cho ai).

Nghĩa của bailsman

Danh từ

  1. Người đứng ra bảo lãnh (cho ai), người nộp tiền bảo lãnh (cho ai).

Dạng từ của bailsman

Số nhiềubailsmen

Câu hỏi thường gặp

bailsman nghĩa là gì?

bailsman (danh từ) nghĩa là Người đứng ra bảo lãnh (cho ai), người nộp tiền bảo lãnh (cho ai).

bailsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bailsman: giọng Mỹ (US) /ˈbeɪəlz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.