TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bain-marie

UK/ˌbænməˈriː/ US/ˌbænməˈriː/ giọng máy của trình duyệt

bain-marie nghĩa là sự đun cách thuỷ.

Nghĩa của bain-marie

Danh từ

  1. Sự đun cách thuỷ.

Dạng từ của bain-marie

Số nhiềubains-marie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bain-marie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bain-marie nghĩa là gì?

bain-marie (danh từ) nghĩa là sự đun cách thuỷ.

bain-marie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bain-marie: giọng Anh (UK) /ˌbænməˈriː/, giọng Mỹ (US) /ˌbænməˈriː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.