TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bairn

UK/bɛərn/ US/bɛərn/ giọng máy của trình duyệt

bairn nghĩa là đứa bé.

Nghĩa của bairn

Danh từ

  1. Ê-cốt Đứa bé.

Dạng từ của bairn

Số nhiềubairns
Ngôi thứ ba số ítbairns
Hiện tại phân từ (-ing)bairning
Quá khứ phân từbairned
Quá khứbairned

Câu hỏi thường gặp

bairn nghĩa là gì?

bairn (danh từ) nghĩa là đứa bé.

bairn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bairn: giọng Anh (UK) /bɛərn/, giọng Mỹ (US) /bɛərn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.