bairn
UK/bɛərn/
US/bɛərn/
giọng máy của trình duyệt
bairn nghĩa là đứa bé.
Nghĩa của bairn
Danh từ
- Ê-cốt Đứa bé.
Dạng từ của bairn
| Số nhiều | bairns |
| Ngôi thứ ba số ít | bairns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bairning |
| Quá khứ phân từ | bairned |
| Quá khứ | bairned |
Câu hỏi thường gặp
bairn nghĩa là gì?
bairn (danh từ) nghĩa là đứa bé.
bairn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bairn: giọng Anh (UK) /bɛərn/, giọng Mỹ (US) /bɛərn/.