baize
UK/beɪz/
US/beɪz/
giọng máy của trình duyệt
baize nghĩa là vải len tuyết dài.
Nghĩa của baize
Danh từ
- Vải len tuyết dài (để bọc bàn ghế).
Dạng từ của baize
| Số nhiều | baizes |
| Ngôi thứ ba số ít | baizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | baizing |
| Quá khứ phân từ | baized |
| Quá khứ | baized |
Câu hỏi thường gặp
baize nghĩa là gì?
baize (danh từ) nghĩa là vải len tuyết dài.
baize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baize: giọng Anh (UK) /beɪz/, giọng Mỹ (US) /beɪz/.