bake
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/beɪk/
US/beɪk/
giọng máy của trình duyệt
bake nghĩa là bỏ lò, nướng bằng lò, làm rám, bị rám.
Nghĩa của bake
Động từ
- Bỏ lò, nướng bằng lò.
- Làm rám (da mặt, quả cây) (mặt trời); bị rám.
Dạng từ của bake
| Ngôi thứ ba số ít | bakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | baking |
| Quá khứ | baked |
| Quá khứ phân từ | baked |
| Số nhiều | bakes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bake
Đồng nghĩa
Họ từ của bake
Câu ví dụ với bake
- I'm going to bake a cake for Tom's birthday. Tôi sẽ làm một chiếc bánh cho sinh nhật của Tom.
- Mom baked a cake for my birthday. Mẹ đã làm cho tôi một ổ bánh cho sinh nhật của tôi.
- Tom and I baked three pies this afternoon. Chiều nay Tom và tôi đã nướng 3 cái bánh.
- I baked a bread. Tôi đã nướng một cái bánh mì.
- I'm baking bread. Tôi đang nướng bánh mì.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bake nghĩa là gì?
bake (động từ) nghĩa là bỏ lò, nướng bằng lò, làm rám, bị rám.
bake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bake: giọng Anh (UK) /beɪk/, giọng Mỹ (US) /beɪk/.