TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

balance of payment

US/ ˈpeɪ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

balance of payment nghĩa là cán cân thanh toán.

Nghĩa của balance of payment

Danh từ

  1. (econ) Cán cân thanh toán.

Câu hỏi thường gặp

balance of payment nghĩa là gì?

balance of payment (danh từ) nghĩa là cán cân thanh toán.

balance of payment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của balance of payment: giọng Mỹ (US) / ˈpeɪ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.