TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baldly

US/ˈbɔld.li/ giọng máy của trình duyệt

baldly nghĩa là không màu mè, không che đậy, nghèo nàn, khô khan.

Nghĩa của baldly

Phó từ

  1. Không màu mè, không che đậy.
    • to put it baldly; to speak baldlynói không che đậy, nói thẳng ra, nói trắng ra
  2. Nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương).

Dạng từ của baldly

So sánh hơnmore baldly
So sánh nhấtmost baldly

Câu hỏi thường gặp

baldly nghĩa là gì?

baldly (phó từ) nghĩa là không màu mè, không che đậy, nghèo nàn, khô khan.

baldly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baldly: giọng Mỹ (US) /ˈbɔld.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.