baldness
US/ˈbɔld.nəs/
giọng máy của trình duyệt
baldness nghĩa là tình trạng hói đầu, chứng rụng tóc, tình trạng trọc lóc, đồi.
Nghĩa của baldness
Danh từ
- Tình trạng hói đầu; (y học) chứng rụng tóc.
- Tình trạng trọc lóc; tình trạng trơ trụi cây vối, đồi...).
- Sự nghèo nàn, sự khô khan, sự tẻ (văn chương...).
Dạng từ của baldness
| Số nhiều | baldnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baldness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
baldness nghĩa là gì?
baldness (danh từ) nghĩa là tình trạng hói đầu, chứng rụng tóc, tình trạng trọc lóc, đồi.
baldness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baldness: giọng Mỹ (US) /ˈbɔld.nəs/.