ballistic
UK/bəˈlɪs.tɪk/
US/bəˈlɪs.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
ballistic nghĩa là đạn đạo học, khoa đường đạn.
Nghĩa của ballistic
Tính từ
- Quân sự (thuộc) đạn đạo học, (thuộc) khoa đường đạn.
Dạng từ của ballistic
| So sánh hơn | more ballistic |
| So sánh nhất | most ballistic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ballistic
Trái nghĩa
Họ từ của ballistic
Cụm từ, thành ngữ với ballistic
- ballistic method — Phương pháp đạn đạo.
- ballistic missile — Tên lửa đạn đạo.
Câu hỏi thường gặp
ballistic nghĩa là gì?
ballistic (tính từ) nghĩa là đạn đạo học, khoa đường đạn.
ballistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ballistic: giọng Anh (UK) /bəˈlɪs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /bəˈlɪs.tɪk/.