TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

projectile

UK/pɹə(ʊ)ˈd͡ʒɛktʌɪl/ US/pɹəˈd͡ʒɛk.taɪl/ giọng máy của trình duyệt

projectile nghĩa là phóng ra, bắn ra, có thể phóng ra, có thể bắn ra.

Nghĩa của projectile

Tính từ

  1. Phóng ra, bắn ra.
    • projectile forcesức phóng ra, sức bắn ra
  2. Có thể phóng ra, có thể bắn ra.

Danh từ

  1. Vật phóng ra, đạn bắn ra.

Dạng từ của projectile

Số nhiềuprojectiles

Họ từ của projectile

Câu hỏi thường gặp

projectile nghĩa là gì?

projectile (tính từ, danh từ) nghĩa là phóng ra, bắn ra, có thể phóng ra, có thể bắn ra.

projectile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của projectile: giọng Anh (UK) /pɹə(ʊ)ˈd͡ʒɛktʌɪl/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈd͡ʒɛk.taɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.