projectile
UK/pɹə(ʊ)ˈd͡ʒɛktʌɪl/
US/pɹəˈd͡ʒɛk.taɪl/
giọng máy của trình duyệt
projectile nghĩa là phóng ra, bắn ra, có thể phóng ra, có thể bắn ra.
Nghĩa của projectile
Tính từ
- Phóng ra, bắn ra.
- projectile forcesức phóng ra, sức bắn ra
- Có thể phóng ra, có thể bắn ra.
Danh từ
- Vật phóng ra, đạn bắn ra.
Dạng từ của projectile
| Số nhiều | projectiles |
Họ từ của projectile
Câu hỏi thường gặp
projectile nghĩa là gì?
projectile (tính từ, danh từ) nghĩa là phóng ra, bắn ra, có thể phóng ra, có thể bắn ra.
projectile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của projectile: giọng Anh (UK) /pɹə(ʊ)ˈd͡ʒɛktʌɪl/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈd͡ʒɛk.taɪl/.