TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

balloon payment

giọng máy của trình duyệt

balloon payment nghĩa là Một đợt chi trả lớn phải trả vào cuối kỳ hạn vay thế chấp, hay một khoản vay thương mại hay một khoản vay trả dần khác vì toàn bộ số tiền vay không được trả dần hoàn toàn trong suốt thời gian vay, số tiền còn nợ phải trả như một khoản trả nợ cuối cùng cho người vay.

Nghĩa của balloon payment

Danh từ

  1. Một đợt chi trả lớn phải trả vào cuối kỳ hạn vay thế chấp, hay một khoản vay thương mại hay một khoản vay trả dần khác vì toàn bộ số tiền vay không được trả dần hoàn toàn trong suốt thời gian vay, số tiền còn nợ phải trả như một khoản trả nợ cuối cùng cho người vay.

Dạng từ của balloon payment

Số nhiềuballoon payments

Câu hỏi thường gặp

balloon payment nghĩa là gì?

balloon payment (danh từ) nghĩa là Một đợt chi trả lớn phải trả vào cuối kỳ hạn vay thế chấp, hay một khoản vay thương mại hay một khoản vay trả dần khác vì toàn bộ số tiền vay không được trả dần hoàn toàn trong suốt thời gian vay, số tiền còn nợ phải trả như một khoản trả nợ cuối cùng cho người vay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.