ballot-box
US/ˈbæ.lət.ˈbɑːks/
giọng máy của trình duyệt
ballot-box nghĩa là hòm phiếu.
Nghĩa của ballot-box
Danh từ
- Hòm phiếu.
Dạng từ của ballot-box
| Số nhiều | ballot boxes |
Cụm từ, thành ngữ với ballot-box
- ballot-box stuffing — Hành động cố làm ảnh hưởng đến kết quả bầu cử một cách gian lận trong một cuộc bầu cử, thường bằng cách bỏ nhiều phiếu hơn số phiếu mà một người được phép.
Câu hỏi thường gặp
ballot-box nghĩa là gì?
ballot-box (danh từ) nghĩa là hòm phiếu.
ballot-box phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ballot-box: giọng Mỹ (US) /ˈbæ.lət.ˈbɑːks/.