TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ballot-paper

US/ˈbæ.lət.ˈpeɪ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

ballot-paper nghĩa là phiếu bầu, lá phiếu.

Nghĩa của ballot-paper

Danh từ

  1. Phiếu bầu, lá phiếu, lá thăm.

Dạng từ của ballot-paper

Số nhiềuballot papers

Câu hỏi thường gặp

ballot-paper nghĩa là gì?

ballot-paper (danh từ) nghĩa là phiếu bầu, lá phiếu.

ballot-paper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ballot-paper: giọng Mỹ (US) /ˈbæ.lət.ˈpeɪ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.