ballpark
US/ˈbɔl(ˌ)pɑɹk/
giọng máy của trình duyệt
ballpark nghĩa là sân chơi bóng chày.
Nghĩa của ballpark
Danh từ
- Sân chơi bóng chày.
Dạng từ của ballpark
| Số nhiều | ballparks |
| Ngôi thứ ba số ít | ballparks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ballparking |
| Quá khứ phân từ | ballparked |
| Quá khứ | ballparked |
Câu hỏi thường gặp
ballpark nghĩa là gì?
ballpark (danh từ) nghĩa là sân chơi bóng chày.
ballpark phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ballpark: giọng Mỹ (US) /ˈbɔl(ˌ)pɑɹk/.