ballpoint
US/ˈbɔl.ˌpɔɪnt/
giọng máy của trình duyệt
ballpoint nghĩa là một cây bút bi.
Nghĩa của ballpoint
Danh từ
- thông tục Một cây bút bi.
- may vá Một loại kim với đầu được làm tròn.
Dạng từ của ballpoint
| Số nhiều | ballpoints |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ballpoint
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với ballpoint
- ballpoint pen — Bút bi. Một cây bút, tương tự như kích thước và hình dạng của một cây bút chì, ruột bút là một ống hình trụ tròn chứa loại mực viết nhanh khô, được nhả ra ở đầu mũi bút trong khi sử dụng nhờ cơ cấu cu
Câu ví dụ với ballpoint
- Won't you please write with a ballpoint pen? Cậu viết bằng bút bi được không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ballpoint nghĩa là gì?
ballpoint (danh từ) nghĩa là một cây bút bi.
ballpoint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ballpoint: giọng Mỹ (US) /ˈbɔl.ˌpɔɪnt/.