TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bally

UK/ˈbæli/ US/ˈbæli/ giọng máy của trình duyệt

bally nghĩa là khỉ gió, chết tiệt.

Nghĩa của bally

Tính từ

  1. Từ lóng Khỉ gió, chết tiệt (diễn tả sự bực mình hoặc thích thú).
    • take the bally god away!mang ngay cái con khỉ gió này đi!
    • whose bally fault is that?ai mắc cái lỗi khỉ này?
    • to be too bally tiredmệt đến chết được

Dạng từ của bally

Số nhiềuballies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bally

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bally nghĩa là gì?

bally (tính từ) nghĩa là khỉ gió, chết tiệt.

bally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bally: giọng Anh (UK) /ˈbæli/, giọng Mỹ (US) /ˈbæli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.