TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ballyhoo

UK/bæliˈhuː/ US/bæliˈhuː/ giọng máy của trình duyệt

ballyhoo nghĩa là sự làm rùm beng.

Nghĩa của ballyhoo

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự quảng cáo rùm beng; sự làm rùm beng.

Dạng từ của ballyhoo

Số nhiềuballyhoos
Ngôi thứ ba số ítballyhoos
Hiện tại phân từ (-ing)ballyhooing
Quá khứ phân từballyhooed
Quá khứballyhooed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ballyhoo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ballyhoo nghĩa là gì?

ballyhoo (danh từ) nghĩa là sự làm rùm beng.

ballyhoo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ballyhoo: giọng Anh (UK) /bæliˈhuː/, giọng Mỹ (US) /bæliˈhuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.