ballyhoo
UK/bæliˈhuː/
US/bæliˈhuː/
giọng máy của trình duyệt
ballyhoo nghĩa là sự làm rùm beng.
Nghĩa của ballyhoo
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự quảng cáo rùm beng; sự làm rùm beng.
Dạng từ của ballyhoo
| Số nhiều | ballyhoos |
| Ngôi thứ ba số ít | ballyhoos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ballyhooing |
| Quá khứ phân từ | ballyhooed |
| Quá khứ | ballyhooed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ballyhoo
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ballyhoo nghĩa là gì?
ballyhoo (danh từ) nghĩa là sự làm rùm beng.
ballyhoo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ballyhoo: giọng Anh (UK) /bæliˈhuː/, giọng Mỹ (US) /bæliˈhuː/.