blasted
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈblɑː.stɪd/
US/ˈblæs.tɪd/
giọng máy của trình duyệt
blasted nghĩa là đáng nguyền rủa.
Nghĩa của blasted
Tính từ
- Đáng nguyền rủa, đáng cho trời đánh thánh vật.
Dạng từ của blasted
| So sánh hơn | more blasted |
| So sánh nhất | most blasted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blasted
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
blasted nghĩa là gì?
blasted (tính từ) nghĩa là đáng nguyền rủa.
blasted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blasted: giọng Anh (UK) /ˈblɑː.stɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈblæs.tɪd/.