TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blasted

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈblɑː.stɪd/ US/ˈblæs.tɪd/ giọng máy của trình duyệt

blasted nghĩa là đáng nguyền rủa.

Nghĩa của blasted

Tính từ

  1. Đáng nguyền rủa, đáng cho trời đánh thánh vật.

Dạng từ của blasted

So sánh hơnmore blasted
So sánh nhấtmost blasted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blasted

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

blasted nghĩa là gì?

blasted (tính từ) nghĩa là đáng nguyền rủa.

blasted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blasted: giọng Anh (UK) /ˈblɑː.stɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈblæs.tɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.