TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

balsamic

UK/ˌbɔːlˈsæmɪk/ US/ˌbɔːlˈsæmɪk/ giọng máy của trình duyệt

balsamic nghĩa là có chất nhựa thơm, thơm, thơm ngát.

Nghĩa của balsamic

Tính từ

  1. Có chất nhựa thơm.
  2. Thơm, thơm ngát.
  3. An ủi.
  4. Làm dịu.

Dạng từ của balsamic

Số nhiềubalsamics

Câu hỏi thường gặp

balsamic nghĩa là gì?

balsamic (tính từ) nghĩa là có chất nhựa thơm, thơm, thơm ngát.

balsamic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của balsamic: giọng Anh (UK) /ˌbɔːlˈsæmɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌbɔːlˈsæmɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.