balsamic
UK/ˌbɔːlˈsæmɪk/
US/ˌbɔːlˈsæmɪk/
giọng máy của trình duyệt
balsamic nghĩa là có chất nhựa thơm, thơm, thơm ngát.
Nghĩa của balsamic
Tính từ
- Có chất nhựa thơm.
- Thơm, thơm ngát.
- An ủi.
- Làm dịu.
Dạng từ của balsamic
| Số nhiều | balsamics |
Câu hỏi thường gặp
balsamic nghĩa là gì?
balsamic (tính từ) nghĩa là có chất nhựa thơm, thơm, thơm ngát.
balsamic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balsamic: giọng Anh (UK) /ˌbɔːlˈsæmɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌbɔːlˈsæmɪk/.