balsam
UK/ˈbɔːl.səm/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈbɔl.səm/ giọng máy của trình duyệt
balsam nghĩa là nhựa, thơm, cây cho nhựa thơm.
Nghĩa của balsam
Danh từ
- Nhựa, thơm, bôm.
- Cây cho nhựa thơm.
- Thực vật học Cây bóng nước.
- Niềm an ủi.
- Vật làm dịu, vật có tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh...).
Dạng từ của balsam
| Số nhiều | balsams |
| Ngôi thứ ba số ít | balsams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | balsaming |
| Quá khứ phân từ | balsamed |
| Quá khứ | balsamed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balsam
Đồng nghĩa
Họ từ của balsam
Câu hỏi thường gặp
balsam nghĩa là gì?
balsam (danh từ) nghĩa là nhựa, thơm, cây cho nhựa thơm.
balsam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balsam: giọng Anh (UK) /ˈbɔːl.səm/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔl.səm/.