TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baltic

UK/ˈbɒl.tɪk/ US/ˈbɔl.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

baltic nghĩa là Thuộc biển Ban-tích.

Nghĩa của baltic

Tính từ

  1. Thuộc biển Ban-tích.
  2. Thuộc một nhánh của ngôn ngữ ấn Âu gồm tiếng Latvia tiếng Lituania và tiếng Phổ cổ; thuộc nhánh Ban-tích.

Dạng từ của baltic

So sánh hơnmore Baltic
So sánh nhấtmost Baltic

Họ từ của baltic

Cụm từ, thành ngữ với baltic

  • Baltic Sea — Biển Ban Tích.

Câu hỏi thường gặp

baltic nghĩa là gì?

baltic (tính từ) nghĩa là Thuộc biển Ban-tích.

baltic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baltic: giọng Anh (UK) /ˈbɒl.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔl.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.