TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bambino

US/bæmˈbinoʊ/ giọng máy của trình duyệt

bambino nghĩa là đứa bé.

Nghĩa của bambino

Danh từ

  1. Sự thể hiện chúa hài đồng trong nghệ thuật.
  2. Thông tục Đứa bé (đặc biệt là ở ý).

Dạng từ của bambino

Số nhiềubambinos

Câu hỏi thường gặp

bambino nghĩa là gì?

bambino (danh từ) nghĩa là đứa bé.

bambino phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bambino: giọng Mỹ (US) /bæmˈbinoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.