banditti
giọng máy của trình duyệt
banditti nghĩa là kẻ cướp.
Nghĩa của banditti
Danh từ
- Kẻ cướp.
Dạng từ của banditti
| Số nhiều | banditti |
Câu hỏi thường gặp
banditti nghĩa là gì?
banditti (danh từ) nghĩa là kẻ cướp.
banditti nghĩa là kẻ cướp.
| Số nhiều | banditti |
banditti (danh từ) nghĩa là kẻ cướp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.