bandleader
US/ˈbænd.ˌli.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
bandleader nghĩa là thường chơi nhạc nhẹ.
Nghĩa của bandleader
Danh từ
- Người chỉ huy dàn nhạc nhỏ, thường chơi nhạc nhẹ.
Dạng từ của bandleader
| Số nhiều | bandleaders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bandleader
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bandleader nghĩa là gì?
bandleader (danh từ) nghĩa là thường chơi nhạc nhẹ.
bandleader phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bandleader: giọng Mỹ (US) /ˈbænd.ˌli.dɜː/.