TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conductor

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈdʌktɚ/ US/kənˈdʌktɚ/ giọng máy của trình duyệt

conductor nghĩa là người chỉ huy, người chỉ đạo, người bán vé.

Nghĩa của conductor

Danh từ

  1. Người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường.
    • the conductor of an orchestrangười chỉ huy dàn nhạc
    • the conductor of an expeditionngười chỉ đạo đoàn thám hiểm
  2. Người bán vé (xe điện, xe buýt).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người phục vụ hành khách (xe lửa).
  4. Vật lý Chất dẫn (điện, nhiệt).
    • metals are good conductorskim loại là những chất dẫn tốt
  5. Điện học Dây dẫn.

Dạng từ của conductor

Số nhiềuconductors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conductor

Trái nghĩa

Họ từ của conductor

Câu hỏi thường gặp

conductor nghĩa là gì?

conductor (danh từ) nghĩa là người chỉ huy, người chỉ đạo, người bán vé.

conductor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conductor: giọng Anh (UK) /kənˈdʌktɚ/, giọng Mỹ (US) /kənˈdʌktɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.