bandoleer
giọng máy của trình duyệt
bandoleer nghĩa là đeo súng.
Nghĩa của bandoleer
Danh từ
- Đeo súng (có ổ gài đạn).
Câu hỏi thường gặp
bandoleer nghĩa là gì?
bandoleer (danh từ) nghĩa là đeo súng.
bandoleer nghĩa là đeo súng.
bandoleer (danh từ) nghĩa là đeo súng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.