bandolier
UK/ˌbændəˈlɪə/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌbændəˈlɪɹ/ giọng người thật
bandolier nghĩa là đeo súng.
Nghĩa của bandolier
Danh từ
- Đeo súng (có ổ gài đạn).
Dạng từ của bandolier
| Số nhiều | bandoliers |
Câu hỏi thường gặp
bandolier nghĩa là gì?
bandolier (danh từ) nghĩa là đeo súng.
bandolier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bandolier: giọng Anh (UK) /ˌbændəˈlɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌbændəˈlɪɹ/.