TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bandolier

UK/ˌbændəˈlɪə/ giọng máy của trình duyệt US/ˌbændəˈlɪɹ/ giọng người thật

bandolier nghĩa là đeo súng.

Nghĩa của bandolier

Danh từ

  1. Đeo súng (có ổ gài đạn).

Dạng từ của bandolier

Số nhiềubandoliers

Câu hỏi thường gặp

bandolier nghĩa là gì?

bandolier (danh từ) nghĩa là đeo súng.

bandolier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bandolier: giọng Anh (UK) /ˌbændəˈlɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌbændəˈlɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Whomping Walrus, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.