TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bandsman

US/ˈbændz.mən/ giọng máy của trình duyệt

bandsman nghĩa là nhạc sĩ dàn nhạc.

Nghĩa của bandsman

Danh từ

  1. Nhạc sĩ dàn nhạc.

Dạng từ của bandsman

Số nhiềubandsmen

Câu hỏi thường gặp

bandsman nghĩa là gì?

bandsman (danh từ) nghĩa là nhạc sĩ dàn nhạc.

bandsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bandsman: giọng Mỹ (US) /ˈbændz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.