TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bandoline

giọng máy của trình duyệt

bandoline nghĩa là gôm chải tóc, gôm chải râu mép.

Nghĩa của bandoline

Danh từ

  1. Gôm chải tóc; gôm chải râu mép.

Dạng từ của bandoline

Số nhiềubandolines
Ngôi thứ ba số ítbandolines
Hiện tại phân từ (-ing)bandolining
Quá khứ phân từbandolined
Quá khứbandolined

Câu hỏi thường gặp

bandoline nghĩa là gì?

bandoline (danh từ) nghĩa là gôm chải tóc, gôm chải râu mép.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.