bandoline
giọng máy của trình duyệt
bandoline nghĩa là gôm chải tóc, gôm chải râu mép.
Nghĩa của bandoline
Danh từ
- Gôm chải tóc; gôm chải râu mép.
Dạng từ của bandoline
| Số nhiều | bandolines |
| Ngôi thứ ba số ít | bandolines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bandolining |
| Quá khứ phân từ | bandolined |
| Quá khứ | bandolined |
Câu hỏi thường gặp
bandoline nghĩa là gì?
bandoline (danh từ) nghĩa là gôm chải tóc, gôm chải râu mép.