TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bane

UK/beɪn/ US/beɪn/ giọng máy của trình duyệt

bane nghĩa là nguyên nhân suy sụp, sự suy sụp, tai ương.

Nghĩa của bane

Danh từ

  1. Nguyên nhân suy sụp.
  2. Thơ ca Sự suy sụp; tai ương.
  3. Chỉ dùng trong từ ghép Bả; thuốc độc.
    • rat's banebả chuột

Dạng từ của bane

Số nhiềubanes
Ngôi thứ ba số ítbanes
Hiện tại phân từ (-ing)baning
Quá khứ phân từbaned
Quá khứbaned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bane

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của bane

Câu hỏi thường gặp

bane nghĩa là gì?

bane (danh từ) nghĩa là nguyên nhân suy sụp, sự suy sụp, tai ương.

bane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bane: giọng Anh (UK) /beɪn/, giọng Mỹ (US) /beɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.