bane
UK/beɪn/
US/beɪn/
giọng máy của trình duyệt
bane nghĩa là nguyên nhân suy sụp, sự suy sụp, tai ương.
Nghĩa của bane
Danh từ
- Nguyên nhân suy sụp.
- Thơ ca Sự suy sụp; tai ương.
- Chỉ dùng trong từ ghép Bả; thuốc độc.
- rat's banebả chuột
Dạng từ của bane
| Số nhiều | banes |
| Ngôi thứ ba số ít | banes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | baning |
| Quá khứ phân từ | baned |
| Quá khứ | baned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bane
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của bane
Câu hỏi thường gặp
bane nghĩa là gì?
bane (danh từ) nghĩa là nguyên nhân suy sụp, sự suy sụp, tai ương.
bane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bane: giọng Anh (UK) /beɪn/, giọng Mỹ (US) /beɪn/.