TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banefully

US/ˈbeɪn.fəl.li/ giọng máy của trình duyệt

banefully nghĩa là tai hại, xấu xa.

Nghĩa của banefully

Phó từ

  1. Tai hại, xấu xa.

Dạng từ của banefully

So sánh hơnmore banefully
So sánh nhấtmost banefully

Câu hỏi thường gặp

banefully nghĩa là gì?

banefully (phó từ) nghĩa là tai hại, xấu xa.

banefully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của banefully: giọng Mỹ (US) /ˈbeɪn.fəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.