TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baneful

US/ˈbeɪn.fəl/ giọng máy của trình duyệt

baneful nghĩa là tai hại, xấu, độc, độc hại.

Nghĩa của baneful

Tính từ

  1. Tai hại, xấu.
    • baneful influenceảnh hưởng tai hại, ảnh hưởng xấu
  2. Độc, độc hại, làm chết người.

Dạng từ của baneful

So sánh hơnmore baneful
So sánh nhấtmost baneful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baneful

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của baneful

Câu hỏi thường gặp

baneful nghĩa là gì?

baneful (tính từ) nghĩa là tai hại, xấu, độc, độc hại.

baneful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baneful: giọng Mỹ (US) /ˈbeɪn.fəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.