baneful
US/ˈbeɪn.fəl/
giọng máy của trình duyệt
baneful nghĩa là tai hại, xấu, độc, độc hại.
Nghĩa của baneful
Tính từ
- Tai hại, xấu.
- baneful influenceảnh hưởng tai hại, ảnh hưởng xấu
- Độc, độc hại, làm chết người.
Dạng từ của baneful
| So sánh hơn | more baneful |
| So sánh nhất | most baneful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baneful
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của baneful
Câu hỏi thường gặp
baneful nghĩa là gì?
baneful (tính từ) nghĩa là tai hại, xấu, độc, độc hại.
baneful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baneful: giọng Mỹ (US) /ˈbeɪn.fəl/.