bang
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæŋ/
US/ˈbæŋ/
giọng máy của trình duyệt
bang nghĩa là tiếng sập mạnh, tiếng nổ lớn, tóc cắt ngang trán, đánh mạnh.
Nghĩa của bang
Danh từ
- Tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn.
- to shut the door with a bangsập cửa đánh rầm một cái
- Số nhiều Tóc cắt ngang trán.
- Dấu chấm than, dấu cảm.
Ngoại động từ
- Đánh mạnh, đập mạnh.
- to bang one's fist on the tableđập bàn thình thình
- Nện đau, đánh, đấm.
- Cắt (tóc) ngang trán.
- Từ lóng Trội hơn, vượt hơn.
Nội động từ
- Sập mạnh; nổ vang.
- the gun banged, the gun went bangtiếng súng nổ vang
Phó từ
- Thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên.
- to go bang at somebodythình lình lao vào ai
- the ball hit him bang in the eyequả bóng tin trúng ngay vào mắt nó
- to go bangnổ (súng)
Thán từ
- Păng, păng!, bùm, bùm!
Dạng từ của bang
| Số nhiều | bangs |
| Ngôi thứ ba số ít | bangs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | banging |
| Quá khứ phân từ | banged |
| Quá khứ | banged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bang
Đồng nghĩa
exclamation markexclamation pointstrikeblowexplosionboomclapcrackpowreportnailhave sexapproachcohabitcommon
Trái nghĩa
Họ từ của bang
Cụm từ, thành ngữ với bang
- to bang off — Bắn hết (đạn).
- to go bang — Nổ vang.
- bang something into somebody's head — Nhồi nhét cái gì vào đầu ai.
Câu hỏi thường gặp
bang nghĩa là gì?
bang (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, phó từ, thán từ) nghĩa là tiếng sập mạnh, tiếng nổ lớn, tóc cắt ngang trán, đánh mạnh.
bang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bang: giọng Anh (UK) /ˈbæŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbæŋ/.