TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bang

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæŋ/ US/ˈbæŋ/ giọng máy của trình duyệt

bang nghĩa là tiếng sập mạnh, tiếng nổ lớn, tóc cắt ngang trán, đánh mạnh.

Nghĩa của bang

Danh từ

  1. Tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn.
    • to shut the door with a bangsập cửa đánh rầm một cái
  2. Số nhiều Tóc cắt ngang trán.
  3. Dấu chấm than, dấu cảm.

Ngoại động từ

  1. Đánh mạnh, đập mạnh.
    • to bang one's fist on the tableđập bàn thình thình
  2. Nện đau, đánh, đấm.
  3. Cắt (tóc) ngang trán.
  4. Từ lóng Trội hơn, vượt hơn.

Nội động từ

  1. Sập mạnh; nổ vang.
    • the gun banged, the gun went bangtiếng súng nổ vang

Phó từ

  1. Thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên.
    • to go bang at somebodythình lình lao vào ai
    • the ball hit him bang in the eyequả bóng tin trúng ngay vào mắt nó
    • to go bangnổ (súng)

Thán từ

  1. Păng, păng!, bùm, bùm!

Dạng từ của bang

Số nhiềubangs
Ngôi thứ ba số ítbangs
Hiện tại phân từ (-ing)banging
Quá khứ phân từbanged
Quá khứbanged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bang

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của bang

Cụm từ, thành ngữ với bang

  • to bang off — Bắn hết (đạn).
  • to go bang — Nổ vang.
  • bang something into somebody's head — Nhồi nhét cái gì vào đầu ai.

Câu hỏi thường gặp

bang nghĩa là gì?

bang (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, phó từ, thán từ) nghĩa là tiếng sập mạnh, tiếng nổ lớn, tóc cắt ngang trán, đánh mạnh.

bang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bang: giọng Anh (UK) /ˈbæŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbæŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.