TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banishment

UK/ˈbænɪʃmənt/ US/ˈbænɪʃmənt/ giọng máy của trình duyệt

banishment nghĩa là sự đày, sự trục xuất, sự xua đuổi.

Nghĩa của banishment

Danh từ

  1. Sự đày, sự trục xuất.
  2. Sự xua đuổi.

Dạng từ của banishment

Số nhiềubanishments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với banishment

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

banishment nghĩa là gì?

banishment (danh từ) nghĩa là sự đày, sự trục xuất, sự xua đuổi.

banishment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của banishment: giọng Anh (UK) /ˈbænɪʃmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈbænɪʃmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.