bank-bill
US/ ˈbɪɫ/
giọng máy của trình duyệt
bank-bill nghĩa là giấy bạc, hối phiếu ngân hàng.
Nghĩa của bank-bill
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Giấy bạc.
- (econ) Hối phiếu ngân hàng.
Dạng từ của bank-bill
| Số nhiều | bank bills |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bank-bill
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bank-bill nghĩa là gì?
bank-bill (danh từ) nghĩa là giấy bạc, hối phiếu ngân hàng.
bank-bill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bank-bill: giọng Mỹ (US) / ˈbɪɫ/.