TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banker

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæŋkəː/ US/ˈbæŋkɚ/ giọng máy của trình duyệt

banker nghĩa là chủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng, chủ nhà băng.

Nghĩa của banker

Danh từ

  1. Chủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng.
  2. Người có cổ phần ở ngân hàng.
  3. Nhà cái (đánh bạc).
  4. Bài banke.
  5. Thợ đấu, thợ làm đất.
  6. Ngựa (đua, săn) vượt rào.
    • a good bankercon ngựa vượt rào hay

Dạng từ của banker

Số nhiềubankers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với banker

Đồng nghĩa

Họ từ của banker

Cụm từ, thành ngữ với banker

  • let me be your banker — Để tôi cho anh ấy vay số tiền anh cần.

Câu hỏi thường gặp

banker nghĩa là gì?

banker (danh từ) nghĩa là chủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng, chủ nhà băng.

banker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của banker: giọng Anh (UK) /ˈbæŋkəː/, giọng Mỹ (US) /ˈbæŋkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.